Bảng giá

1. CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG ORDER


GIẢI THÍCHBắt buộcTÙY CHỌN
1. Giá sản phẩmLà giá được niêm yết trên website Trung Quốc💚
2. Phí dịch vụPhí giao dịch mua hàng khách trả cho 123order
💚
3. Phí ship Trung QuốcPhí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của 123order tại Trung Quốc
💚
4. Phí vận chuyểnPhí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của 123order tại Việt Nam (Đơn vị Kg)
💚
5. Phí kiểm đếmDịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu
💚
6. Phí đóng gỗHình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng
💚
7. Phí ship tận nhàLà phí vận chuyển hàng từ kho của 123order tại Việt Nam tới nhà của quý khách
💚

❌Lưu ý: Những phí thuộc hình thức (*) là phí bắt buộc, còn lại là tùy chọn, quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không.

2. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ MUA HÀNG 

GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG% PHÍ DỊCH VỤ
> 100 triệu1%
> 20tr đến 100 triệu2%
> 2tr đến 20 triệu2.5%
<= 2 triệu3%
Phí dịch vụ tối thiểu 1 đơn hàng 9,000đ/đơn

3. PHÍ SHIP TRUNG QUỐC 

LOẠI HÌNHGIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thườngKg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc AlibabaKg tiếp theo nếu nhà cung cấp thuộc tỉnh Quảng Đông là 4 tệ, tỉnh khác là 8 tệ
Chuyển phát nhanh siêu tốcKg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc AlibabaMỗi 0.5kg tiếp theo là 5 tệ/kg
Chuyển phát thường bằng oto tảiMỗi kg 1 tệ/kg + 70 tệ/đơn hàng

4. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ

(THAY ĐỔI BẢNG GIÁ MỚI ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN HÀNG MỚI TỪ NGÀY 28/8/2023)

Phí vận chuyển trọn gói

TRỌNG LƯỢNGGIÁ CÂN (KG)HÀ NỘITP. HỒ CHÍ MINH
0→ 1035.000đNHẬN HÀNG LÔ TRÊN 200KG
LIÊN HỆ
NHẬN HÀNG LÔ TRÊN 200KG
LIÊN HỆ
10,1→ 2031.000đ
20,1→ 3029.000đ
30,1→ 5026.500đ
50→ 10025.000đ
100→ 20023.000đ
>20021.000đ
>500Liên Hệ
Khối lượng (tính/m3)
> 20m3Liên hệLiên hệLiên hệ
> 10 → 20m33.000.000đ3.500.000đ3.250.000đ
> 5 → 10m33.300.000đ3.800.000đ3.550.000đ
≤ 5m33.500.000đ4.000.000đ3.750.000đ

Lưu ý:
     a. Quy tắc phân biệt hàng nặng và hàng cồng kềnh
          - Phí vận chuyển được tính theo hai cách là trọng lượng theo hàng nặng, và thể tích cho hàng cồng kềnh/hàng.
          - Hàng nặng và cồng kềnh được phân biệt theo cách sau:
               + Hàng nặng có trọng lượng thực tế lớn hơn cân nặng quy đổi
               + Hàng cồng kềnh có trọng lượng thực tế nhỏ hơn hoặc bằng cân nặng quy đổi
     b. Quy tắc làm tròn
          - Khối lượng kiện hàng tối thiểu tính 0.5kg
          VD: Đơn hàng có trọng lượng: 0.4kg được làm tròn thành 0.5kg, từ 0.5kg trở lên tính theo cân nặng thực tế
     c. Tính giá vận chuyển khi hàng về
          Khách hàng chú ý, với đơn hàng của quý khách gồm nhiều sản phẩm, và về làm nhiều đợt thì hàng về tới đâu công ty sẽ tính            phí tới đó. Phí vận chuyển sẽ tính theo số hàng về của khách trong một thời điểm chứ không tính theo tổng đơn hàng.

5. PHÍ KIỂM ĐẾM SẢN PHẨM

SỐ LƯỢNGMỨC GIÁ (VNĐ)/ 1 sản phẩm
501-10000 sản phẩm1,000đ
101-500 sản phẩm1,500đ
11-100 sản phẩm2,000đ
3-10 sản phẩm3,500đ
1-2 sản phẩm5,000đ

6. PHÍ ĐÓNG GỖ

Trọng lượngKg đầu tiênKg tiếp theo
Phí đóng kiện70,000đ3,500đ


Khối lượngPhí đóng kiện
<= 0.01m370,000đ
Từ 0.01m3 đến <= 0.1m370,000đ/0.01m3 đầu tiên + 15,000đ/0.01m3 tiếp theo
Từ 0.1m3 đến 1m3205,000đ/0.1m3 đầu tiên + 50,000đ/0.1m3 tiếp theo
> 1m3655,000đ/1m3

7. CẤP ĐỘ THÀNH VIÊN

Tên cấp độTổng giá trị giao dịchChiết khấu phí giao dịchChiết khấu phí vận chuyển% đặt cọc
5,000,000,000đ - 50,000,000,000đ15 %10 %50 %
1,000,000,000đ - 5,000,000,000đ10 %5 %60 %
500,000,000đ - 1,000,000,000đ8 %3 %75 %
100,000,000đ - 500,000,000đ5 %1 %85 %
0đ - 100,000,000đ%%90 %